Gói xét nghiệm

Gói xét nghiệm Dị ứng

  • Phát hiện 72 tác nhân dị ứng ở người lớn và trẻ nhỏ
  • Tư vấn chế độ ăn uống và sinh hoạt miễn phí
  • Đa dạng gói xét nghiệm dị ứng và xét nghiệm lẻ cùng loại
  • Miễn phílấy mẫu tại nhà
  • Xét nghiệm không cần nhịn ăn
Tư vấn miễn phí
Các gói xét nghiệm dành cho đối tượng nào?
  • Có triệu chứng: phát ban, ngứa da, khó thở, nôn, tiêu chảy…

  • Có tiền sử dị ứng thực phẩm và tái phát dị ứng

  • Tiền sử gia đình bị dị ứng thực phẩm hoặc các bệnh dị ứng khác

  • Trẻ em và trẻ sơ sinh

Tổng quan về Gói xét nghiệm Dị ứng - Dị nguyên (tác nhân dị ứng)

Gói xét nghiệm Dị ứng / Dị nguyên (tác nhân dị ứng) tại TASS CARE kiểm tra nồng độ IgE chuyên biệt với dị nguyên trong máu nhằm xác định xem cơ thể có phản ứng miễn dịch bất thường đối với các loại tác nhân dị ứng hay không.
Kết quả xét nghiệm sẽ cho biết cơ thể bạn không nên ăn hoặc tiếp xúc với các tác nhân dị ứng nào, từ đó có hướng ăn uống và phòng ngừa phù hợp.

Khi xảy ra dị ứng, cơ thể sinh ra kháng thể IgE đối với một số tác nhân vô hại (như thực phẩm, bụi nhà, lông động vật, cây, gỗ, gia vị), từ đó gây nên các triệu chứng phát ban, ngứa da, khó thở, nôn, tiêu chảy… Mặc dù nhiều phản ứng dị ứng thường không gây tổn hại nặng đến sức khỏe, nhưng một số tác nhân dị ứng có thể để lại di chứng khó lường.

Triệu chứng dị ứng tuy giống với bất dung nạp thực phẩm nhưng đây là hai tình trạng hoàn toàn khác biệt. Bất dung nạp thực phẩm là khi hệ tiêu hóa không xử lý đúng cách một hoặc nhiều loại thực phẩm cụ thể. Còn dị ứng xảy ra khi cơ thể nhận diện nhầm một số protein trong thực phẩm (hoặc các tác nhân khác từ môi trường) là có hại, từ đó sản sinh kháng thể đặc hiệu IgE. Khi tiếp xúc lại với các tác nhân này, kháng thể IgE sẽ kích hoạt giải phóng các hóa chất trung gian và gây ra các triệu chứng dị ứng.

Xét nghiệm dị ứng bao nhiêu tiền?

Gói xét nghiệm dị ứng có giá từ 1.461.000đ – 4.004.000đ, giúp phát hiện các dị nguyên từ sữa và chế phẩm từ sữa, hạt – quả hạch, rau củ, thịt, hải sản, ngũ cốc… hỗ trợ kiểm soát dị ứng hiệu quả

Sữa và các sản phẩm từ sữa 6 Chỉ số
Lòng trắng trứng (F1)
Sàng lọc 44 dị nguyên Có trong Sàng lọc 44 dị nguyên
Sàng lọc 72 dị nguyên Có trong Sàng lọc 72 dị nguyên
Sữa (F2)
Sàng lọc 44 dị nguyên Có trong Sàng lọc 44 dị nguyên
Sàng lọc 72 dị nguyên Có trong Sàng lọc 72 dị nguyên
α-lactalbumin (F76)
Sàng lọc 44 dị nguyên Có trong Sàng lọc 44 dị nguyên
Sàng lọc 72 dị nguyên Không có trong Sàng lọc 72 dị nguyên
β-lactoglobulin (F77)
Sàng lọc 44 dị nguyên Có trong Sàng lọc 44 dị nguyên
Sàng lọc 72 dị nguyên Không có trong Sàng lọc 72 dị nguyên
Casein (F78)
Sàng lọc 44 dị nguyên Có trong Sàng lọc 44 dị nguyên
Sàng lọc 72 dị nguyên Không có trong Sàng lọc 72 dị nguyên
Pho mát/Pho mát Cheddar (F81)
Sàng lọc 44 dị nguyên Không có trong Sàng lọc 44 dị nguyên
Sàng lọc 72 dị nguyên Có trong Sàng lọc 72 dị nguyên
Hạt và Quả hạch 9 Chỉ số
Đậu phộng (lạc) (F13)
Sàng lọc 44 dị nguyên Có trong Sàng lọc 44 dị nguyên
Sàng lọc 72 dị nguyên Có trong Sàng lọc 72 dị nguyên
Quả óc chó (F256)
Sàng lọc 44 dị nguyên Có trong Sàng lọc 44 dị nguyên
Sàng lọc 72 dị nguyên Có trong Sàng lọc 72 dị nguyên
Cacao (F93)
Sàng lọc 44 dị nguyên Không có trong Sàng lọc 44 dị nguyên
Sàng lọc 72 dị nguyên Có trong Sàng lọc 72 dị nguyên
Hạt hướng dương (K84)
Sàng lọc 44 dị nguyên Không có trong Sàng lọc 44 dị nguyên
Sàng lọc 72 dị nguyên Có trong Sàng lọc 72 dị nguyên
Hạt hạnh nhân (F20)
Sàng lọc 44 dị nguyên Không có trong Sàng lọc 44 dị nguyên
Sàng lọc 72 dị nguyên Có trong Sàng lọc 72 dị nguyên
Hạt thông (F253)
Sàng lọc 44 dị nguyên Không có trong Sàng lọc 44 dị nguyên
Sàng lọc 72 dị nguyên Có trong Sàng lọc 72 dị nguyên
Hạt phỉ (F17)
Sàng lọc 44 dị nguyên Không có trong Sàng lọc 44 dị nguyên
Sàng lọc 72 dị nguyên Có trong Sàng lọc 72 dị nguyên
Quả dẻ thơm (F299)
Sàng lọc 44 dị nguyên Không có trong Sàng lọc 44 dị nguyên
Sàng lọc 72 dị nguyên Có trong Sàng lọc 72 dị nguyên
Vừng (F10)
Sàng lọc 44 dị nguyên Không có trong Sàng lọc 44 dị nguyên
Sàng lọc 72 dị nguyên Có trong Sàng lọc 72 dị nguyên
Rau củ 7 Chỉ số
Đậu Hà Lan (F12)
Sàng lọc 44 dị nguyên Có trong Sàng lọc 44 dị nguyên
Sàng lọc 72 dị nguyên Không có trong Sàng lọc 72 dị nguyên
Đậu nành (Đậu tương) (F14)
Sàng lọc 44 dị nguyên Có trong Sàng lọc 44 dị nguyên
Sàng lọc 72 dị nguyên Có trong Sàng lọc 72 dị nguyên
Khoai tây (F35)
Sàng lọc 44 dị nguyên Có trong Sàng lọc 44 dị nguyên
Sàng lọc 72 dị nguyên Có trong Sàng lọc 72 dị nguyên
Cà chua (F25)
Sàng lọc 44 dị nguyên Không có trong Sàng lọc 44 dị nguyên
Sàng lọc 72 dị nguyên Có trong Sàng lọc 72 dị nguyên
Cà rốt (F31)
Sàng lọc 44 dị nguyên Không có trong Sàng lọc 44 dị nguyên
Sàng lọc 72 dị nguyên Có trong Sàng lọc 72 dị nguyên
Cần tây (F85)
Sàng lọc 44 dị nguyên Không có trong Sàng lọc 44 dị nguyên
Sàng lọc 72 dị nguyên Có trong Sàng lọc 72 dị nguyên
Dưa chuột (F244)
Sàng lọc 44 dị nguyên Không có trong Sàng lọc 44 dị nguyên
Sàng lọc 72 dị nguyên Có trong Sàng lọc 72 dị nguyên
Thịt 4 Chỉ số
Thịt lợn (F26)
Sàng lọc 44 dị nguyên Có trong Sàng lọc 44 dị nguyên
Sàng lọc 72 dị nguyên Có trong Sàng lọc 72 dị nguyên
Thịt bò (F27)
Sàng lọc 44 dị nguyên Có trong Sàng lọc 44 dị nguyên
Sàng lọc 72 dị nguyên Có trong Sàng lọc 72 dị nguyên
Thịt gà (F83)
Sàng lọc 44 dị nguyên Có trong Sàng lọc 44 dị nguyên
Sàng lọc 72 dị nguyên Có trong Sàng lọc 72 dị nguyên
Thịt cừu (F88)
Sàng lọc 44 dị nguyên Không có trong Sàng lọc 44 dị nguyên
Sàng lọc 72 dị nguyên Có trong Sàng lọc 72 dị nguyên
Thủy / Hải sản 18 Chỉ số
Cá tuyết đen (cá mè) (F3)
Sàng lọc 44 dị nguyên Có trong Sàng lọc 44 dị nguyên
Sàng lọc 72 dị nguyên Có trong Sàng lọc 72 dị nguyên
Cá thu (F206)
Sàng lọc 44 dị nguyên Có trong Sàng lọc 44 dị nguyên
Sàng lọc 72 dị nguyên Có trong Sàng lọc 72 dị nguyên
Cua (F23)
Sàng lọc 44 dị nguyên Có trong Sàng lọc 44 dị nguyên
Sàng lọc 72 dị nguyên Có trong Sàng lọc 72 dị nguyên
Tôm (F24)
Sàng lọc 44 dị nguyên Có trong Sàng lọc 44 dị nguyên
Sàng lọc 72 dị nguyên Có trong Sàng lọc 72 dị nguyên
Nghêu (ngao) (F207)
Sàng lọc 44 dị nguyên Có trong Sàng lọc 44 dị nguyên
Sàng lọc 72 dị nguyên Có trong Sàng lọc 72 dị nguyên
Nhộng tằm
Sàng lọc 44 dị nguyên Có trong Sàng lọc 44 dị nguyên
Sàng lọc 72 dị nguyên Có trong Sàng lọc 72 dị nguyên
Cá bơn sao (F254)
Sàng lọc 44 dị nguyên Không có trong Sàng lọc 44 dị nguyên
Sàng lọc 72 dị nguyên Có trong Sàng lọc 72 dị nguyên
Cá cơm (F313)
Sàng lọc 44 dị nguyên Không có trong Sàng lọc 44 dị nguyên
Sàng lọc 72 dị nguyên Có trong Sàng lọc 72 dị nguyên
Cá minh thái Alaska (F413)
Sàng lọc 44 dị nguyên Không có trong Sàng lọc 44 dị nguyên
Sàng lọc 72 dị nguyên Có trong Sàng lọc 72 dị nguyên
Cá ngừ (F40)
Sàng lọc 44 dị nguyên Không có trong Sàng lọc 44 dị nguyên
Sàng lọc 72 dị nguyên Có trong Sàng lọc 72 dị nguyên
Cá hồi (F41)
Sàng lọc 44 dị nguyên Không có trong Sàng lọc 44 dị nguyên
Sàng lọc 72 dị nguyên Có trong Sàng lọc 72 dị nguyên
Lươn (F264)
Sàng lọc 44 dị nguyên Không có trong Sàng lọc 44 dị nguyên
Sàng lọc 72 dị nguyên Có trong Sàng lọc 72 dị nguyên
Tôm hùm (F80) 596.000 đ
Sàng lọc 44 dị nguyên Không có trong Sàng lọc 44 dị nguyên
Sàng lọc 72 dị nguyên Có trong Sàng lọc 72 dị nguyên
Mực Thái Bình Dương (F58)
Sàng lọc 44 dị nguyên Không có trong Sàng lọc 44 dị nguyên
Sàng lọc 72 dị nguyên Có trong Sàng lọc 72 dị nguyên
Vẹm Xanh (F37)
Sàng lọc 44 dị nguyên Không có trong Sàng lọc 44 dị nguyên
Sàng lọc 72 dị nguyên Có trong Sàng lọc 72 dị nguyên
Hàu (F290)
Sàng lọc 44 dị nguyên Không có trong Sàng lọc 44 dị nguyên
Sàng lọc 72 dị nguyên Có trong Sàng lọc 72 dị nguyên
Nghêu (ngao) (F207)
Sàng lọc 44 dị nguyên Không có trong Sàng lọc 44 dị nguyên
Sàng lọc 72 dị nguyên Không có trong Sàng lọc 72 dị nguyên
Sò điệp (F338)
Sàng lọc 44 dị nguyên Không có trong Sàng lọc 44 dị nguyên
Sàng lọc 72 dị nguyên Có trong Sàng lọc 72 dị nguyên
Ngũ cốc và các sản phẩm từ ngũ cốc 6 Chỉ số
Lúa mì (F4)
Sàng lọc 44 dị nguyên Có trong Sàng lọc 44 dị nguyên
Sàng lọc 72 dị nguyên Có trong Sàng lọc 72 dị nguyên
Gạo (F9)
Sàng lọc 44 dị nguyên Có trong Sàng lọc 44 dị nguyên
Sàng lọc 72 dị nguyên Có trong Sàng lọc 72 dị nguyên
Kiều mạch (F11)
Sàng lọc 44 dị nguyên Không có trong Sàng lọc 44 dị nguyên
Sàng lọc 72 dị nguyên Có trong Sàng lọc 72 dị nguyên
Lúa mạch (F6)
Sàng lọc 44 dị nguyên Không có trong Sàng lọc 44 dị nguyên
Sàng lọc 72 dị nguyên Có trong Sàng lọc 72 dị nguyên
Lúa mạch đen (G12)
Sàng lọc 44 dị nguyên Không có trong Sàng lọc 44 dị nguyên
Sàng lọc 72 dị nguyên Có trong Sàng lọc 72 dị nguyên
Ngô (F8)
Sàng lọc 44 dị nguyên Không có trong Sàng lọc 44 dị nguyên
Sàng lọc 72 dị nguyên Có trong Sàng lọc 72 dị nguyên
Nấm / nấm men và tảo 7 Chỉ số
Men bánh mì (F45)
Sàng lọc 44 dị nguyên Có trong Sàng lọc 44 dị nguyên
Sàng lọc 72 dị nguyên Có trong Sàng lọc 72 dị nguyên
Nấm Candida albicans (M5)
Sàng lọc 44 dị nguyên Có trong Sàng lọc 44 dị nguyên
Sàng lọc 72 dị nguyên Không có trong Sàng lọc 72 dị nguyên
Nấm Tricophyton rubrum (M205)
Sàng lọc 44 dị nguyên Có trong Sàng lọc 44 dị nguyên
Sàng lọc 72 dị nguyên Không có trong Sàng lọc 72 dị nguyên
Nấm Aspergillus fumigatus (M3)
Sàng lọc 44 dị nguyên Có trong Sàng lọc 44 dị nguyên
Sàng lọc 72 dị nguyên Có trong Sàng lọc 72 dị nguyên
Nấm Penicillium notatum (M1)
Sàng lọc 44 dị nguyên Có trong Sàng lọc 44 dị nguyên
Sàng lọc 72 dị nguyên Không có trong Sàng lọc 72 dị nguyên
Nấm Alternaria alternata (M6)
Sàng lọc 44 dị nguyên Có trong Sàng lọc 44 dị nguyên
Sàng lọc 72 dị nguyên Có trong Sàng lọc 72 dị nguyên
Nấm Cladosporium herbarum (M2)
Sàng lọc 44 dị nguyên Không có trong Sàng lọc 44 dị nguyên
Sàng lọc 72 dị nguyên Có trong Sàng lọc 72 dị nguyên
Trái cây 7 Chỉ số
Đào (F95)
Sàng lọc 44 dị nguyên Có trong Sàng lọc 44 dị nguyên
Sàng lọc 72 dị nguyên Có trong Sàng lọc 72 dị nguyên
Xoài (F91)
Sàng lọc 44 dị nguyên Không có trong Sàng lọc 44 dị nguyên
Sàng lọc 72 dị nguyên Có trong Sàng lọc 72 dị nguyên
Táo (F49)
Sàng lọc 44 dị nguyên Có trong Sàng lọc 44 dị nguyên
Sàng lọc 72 dị nguyên Có trong Sàng lọc 72 dị nguyên
Cam, chanh (F33)
Sàng lọc 44 dị nguyên Không có trong Sàng lọc 44 dị nguyên
Sàng lọc 72 dị nguyên Có trong Sàng lọc 72 dị nguyên
Dâu tây (F44)
Sàng lọc 44 dị nguyên Không có trong Sàng lọc 44 dị nguyên
Sàng lọc 72 dị nguyên Có trong Sàng lọc 72 dị nguyên
Kiwi (F84)
Sàng lọc 44 dị nguyên Không có trong Sàng lọc 44 dị nguyên
Sàng lọc 72 dị nguyên Có trong Sàng lọc 72 dị nguyên
Chuối (F92)
Sàng lọc 44 dị nguyên Không có trong Sàng lọc 44 dị nguyên
Sàng lọc 72 dị nguyên Có trong Sàng lọc 72 dị nguyên
Mạt / Bụi nhà / Phấn hoa 6 Chỉ số
Bụi nhà (H1)
Sàng lọc 44 dị nguyên Có trong Sàng lọc 44 dị nguyên
Sàng lọc 72 dị nguyên Có trong Sàng lọc 72 dị nguyên
Mạt bụi (mạt nhà) D.pteronyssinus (D1)
Sàng lọc 44 dị nguyên Có trong Sàng lọc 44 dị nguyên
Sàng lọc 72 dị nguyên Có trong Sàng lọc 72 dị nguyên
Mạt bụi (mạt nhà) D.farinae (D2)
Sàng lọc 44 dị nguyên Có trong Sàng lọc 44 dị nguyên
Sàng lọc 72 dị nguyên Có trong Sàng lọc 72 dị nguyên
Cỏ (Gx)
Sàng lọc 44 dị nguyên Có trong Sàng lọc 44 dị nguyên
Sàng lọc 72 dị nguyên Không có trong Sàng lọc 72 dị nguyên
Cỏ phấn hương (W1)
Sàng lọc 44 dị nguyên Có trong Sàng lọc 44 dị nguyên
Sàng lọc 72 dị nguyên Có trong Sàng lọc 72 dị nguyên
Hoa bia Nhật Bản (W22)
Sàng lọc 44 dị nguyên Có trong Sàng lọc 44 dị nguyên
Sàng lọc 72 dị nguyên Có trong Sàng lọc 72 dị nguyên
Động vật 3 Chỉ số
Gián (I6)
Sàng lọc 44 dị nguyên Có trong Sàng lọc 44 dị nguyên
Sàng lọc 72 dị nguyên Có trong Sàng lọc 72 dị nguyên
Lông và biểu mô mèo (E1)
Sàng lọc 44 dị nguyên Có trong Sàng lọc 44 dị nguyên
Sàng lọc 72 dị nguyên Có trong Sàng lọc 72 dị nguyên
Lông chó (E5)
Sàng lọc 44 dị nguyên Có trong Sàng lọc 44 dị nguyên
Sàng lọc 72 dị nguyên Có trong Sàng lọc 72 dị nguyên
Cây / Gỗ 4 Chỉ số
Cây bạch dương – Cây trăn (TX)
Sàng lọc 44 dị nguyên Có trong Sàng lọc 44 dị nguyên
Sàng lọc 72 dị nguyên Không có trong Sàng lọc 72 dị nguyên
Gỗ sồi (T7)
Sàng lọc 44 dị nguyên Có trong Sàng lọc 44 dị nguyên
Sàng lọc 72 dị nguyên Có trong Sàng lọc 72 dị nguyên
Gỗ phong vàng (gỗ Birch) (T3)
Sàng lọc 44 dị nguyên Không có trong Sàng lọc 44 dị nguyên
Sàng lọc 72 dị nguyên Có trong Sàng lọc 72 dị nguyên
Gỗ trăn (gỗ Alder) (T2)
Sàng lọc 44 dị nguyên Không có trong Sàng lọc 44 dị nguyên
Sàng lọc 72 dị nguyên Có trong Sàng lọc 72 dị nguyên
Hương liệu và gia vị 3 Chỉ số
Cây ngải cứu (W6)
Sàng lọc 44 dị nguyên Có trong Sàng lọc 44 dị nguyên
Sàng lọc 72 dị nguyên Có trong Sàng lọc 72 dị nguyên
Tỏi (F47)
Sàng lọc 44 dị nguyên Không có trong Sàng lọc 44 dị nguyên
Sàng lọc 72 dị nguyên Có trong Sàng lọc 72 dị nguyên
Hành tây (F48)
Sàng lọc 44 dị nguyên Không có trong Sàng lọc 44 dị nguyên
Sàng lọc 72 dị nguyên Có trong Sàng lọc 72 dị nguyên

Gói xét nghiệm chuyên sâu bạn nên thực hiện thêm

Xét nghiệm Tổng quát giá ưu đãi chỉ từ 846.000đ

Ưu đãi đặc biệt

15%
Thời gian: 31/05/2026 - 12/06/2026

Giảm đến 15% khi xét nghiệm vào các ngày Chủ Nhật

15%
Thời gian: 31/05/2026 - 12/06/2026

Giảm đến 15% khi xét nghiệm vào các ngày Chủ Nhật

15%
Thời gian: 31/05/2026 - 12/06/2026

Giảm đến 15% khi xét nghiệm vào các ngày Chủ Nhật

15%
Thời gian: 31/05/2026 - 12/06/2026

Giảm đến 15% khi xét nghiệm vào các ngày Chủ Nhật

15%
Thời gian: 31/05/2026 - 12/06/2026

Giảm đến 15% khi xét nghiệm vào các ngày Chủ Nhật

Dịch vụ lấy mẫu tận nhà

Những câu hỏi thường gặp

Tôi nên thực hiện thêm gói xét nghiệm nào để đánh giá đúng tình trạng sức khỏe hiện tại?
  • Vitamin – Khoáng chất: Nếu trẻ chậm tăng cân nên làm thêm gói này nhằm đánh giá tình trạng thiếu hụt vi chất tiềm ẩn và hỗ trợ xây dựng chế độ ăn phù hợp.
  • Tuyến giáp: Nếu bạn có cân nặng giảm bất thường cùng với các triệu chứng tiêu hóa thì nên làm thêm gói này để xác định chính xác, vì chúng có thể liên quan đến rối loạn tuyến giáp.
  • Tổng quát: Phù hợp nếu bạn cần kiểm tra sức khỏe tổng thể sau một thời gian dài chịu ảnh hưởng bởi tình trạng dị ứng.
Xét nghiệm 60 dị nguyên thường gặp tại Việt Nam gồm những gì?
  • Sữa và chế phẩm từ sữa: lòng trắng trứng, sữa, pho mát.
  • Hạt và quả hạch: đậu phộng, quả óc chó, cacao, hạt hướng dương, hạt hạnh nhân, hạt thông, vừng.
  • Rau củ: đậu Hà Lan, đậu nành, khoai tây, cà chua, cà rốt, cần tây, dưa chuột, tỏi, hành tây.
  • Thịt : thịt lợn, thịt bò, thịt gà.
  • Hải sản: cá mè, cá thu, cua, tôm, tôm hùm, cá cơm, cá ngừ, cá hồi, lươn, vẹm xanh, ngao, hàu, sò điệp.
  • Ngũ cốc: gạo, lúa mì, lúa mạch, ngô.
  • Nấm: nấm Candida albicans, nấm Tricophyton rubrum, nấm Aspergillus fumigatus, nấm Penicillium notatum, nấm Alternaria alternata, nấm Cladosporium herbarum.
  • Trái cây: đào, xoài, táo, cam/chanh, dâu tây, kiwi, chuối.
  • Mạt bụi và phấn hoa: bụi nhà, mạt bụi D. pteronyssinus, mạt bụi D. farinae, cỏ, cỏ phấn hương.
  • Động vật: gián, lông và biểu mô mèo, lông chó.
Tại sao nên chọn gói xét nghiệm Sàng lọc 72 tác nhân dị ứng?

Gói xét nghiệm Sàng lọc 72 tác nhân dị ứng của TASS CARE kiểm tra nhiều loại pho mát, quả hạch, trái cây, rau, ngũ cốc và cá, đồng thời phát hiện nhiều chất gây dị ứng hơn về tổng thể.

Gói xét nghiệm Sàng lọc 44 tác nhân dị ứng chỉ ưu việt hơn trong việc phát hiện các loại dị ứng sữa khác nhau.

Xét nghiệm dị ứng thực phẩm có cần thực hiện định kỳ không?

Không cần thiết. Tuy nhiên, một số trường hợp có thể thực hiện định kỳ nếu bạn đang trong liệu trình điều trị và được bác sĩ chỉ định xét nghiệm định kỳ.

Xét nghiệm dị ứng thực phẩm có cần nhịn ăn không?

Không cần nhịn ăn. Bạn có thể ăn uống bình thường trước khi làm xét nghiệm.

Trước khi xét nghiệm dị ứng cho bé cần chuẩn bị gì?

Không cần sự chuẩn bị đặc biệt nào. Bạn chỉ cần ghi chú những đặc điểm khi bé xuất hiện triệu chứng dị ứng, lịch sử ăn uống gây dị ứng, và đã sử dụng các loại thuốc điều trị dị ứng (nếu có).

Xét nghiệm dị ứng tại TASS CARE bao lâu có kết quả?

Gói xét nghiệm Sàng lọc 44 dị nguyên:

  • Nếu phòng xét nghiệm nhận mẫu trước 13:00 (thứ 2 – thứ 7): Kết quả sẽ có vào 18:00 cùng ngày.
  • Nếu phòng xét nghiệm nhận mẫu sau 13:00 (thứ 2 – thứ 7): Kết quả sẽ có vào ngày hôm sau.

Gói xét nghiệm Sàng lọc 72 dị nguyên:

  • Nếu phòng xét nghiệm nhận mẫu trước 10:00 (thứ 2 – thứ 7): Kết quả sẽ có vào 15:00 cùng ngày.
  • Nếu phòng xét nghiệm nhận mẫu sau 10:00 (thứ 2 – thứ 7): Kết quả sẽ có vào ngày hôm sau.