Gói xét nghiệm

Gói xét nghiệm Dị ứng

  • Phát hiện các tác nhân dị ứng ở người lớn và trẻ nhỏ
  • Tư vấn chế độ ăn uống và sinh hoạt miễn phí
  • Đa dạng gói xét nghiệm dị ứng và xét nghiệm lẻ cùng loại
  • Xét nghiệm không cần nhịn ăn
  • Được lấy máu bằng máy soi ven chính xác hạn chế xâm lấn, gây đau
  • Quy trình đơn giản, xét nghiệm nhanh chóng, nhận kết quả online qua zalo, mail
Tư vấn miễn phí
Các gói xét nghiệm dành cho đối tượng nào?
  • Có triệu chứng: phát ban, ngứa da, khó thở, nôn, tiêu chảy…

  • Có tiền sử dị ứng thực phẩm và tái phát dị ứng

  • Tiền sử gia đình bị dị ứng thực phẩm hoặc các bệnh dị ứng khác

  • Trẻ em và trẻ sơ sinh

Tổng quan về Gói xét nghiệm Dị ứng - Dị nguyên (tác nhân dị ứng)

Gói xét nghiệm Dị ứng / Dị nguyên (tác nhân dị ứng) tại TASS CARE kiểm tra nồng độ IgE chuyên biệt với dị nguyên trong máu nhằm xác định xem cơ thể có phản ứng miễn dịch bất thường đối với các loại tác nhân dị ứng hay không.
Kết quả xét nghiệm sẽ cho biết cơ thể bạn không nên ăn hoặc tiếp xúc với các tác nhân dị ứng nào, từ đó có hướng ăn uống và phòng ngừa phù hợp.

Khi xảy ra dị ứng, cơ thể sinh ra kháng thể IgE đối với một số tác nhân vô hại (như thực phẩm, bụi nhà, lông động vật, cây, gỗ, gia vị), từ đó gây nên các triệu chứng phát ban, ngứa da, khó thở, nôn, tiêu chảy… Mặc dù nhiều phản ứng dị ứng thường không gây tổn hại nặng đến sức khỏe, nhưng một số tác nhân dị ứng có thể để lại di chứng khó lường.

Triệu chứng dị ứng tuy giống với bất dung nạp thực phẩm nhưng đây là hai tình trạng hoàn toàn khác biệt. Bất dung nạp thực phẩm là khi hệ tiêu hóa không xử lý đúng cách một hoặc nhiều loại thực phẩm cụ thể. Còn dị ứng xảy ra khi cơ thể nhận diện nhầm một số protein trong thực phẩm (hoặc các tác nhân khác từ môi trường) là có hại, từ đó sản sinh kháng thể đặc hiệu IgE. Khi tiếp xúc lại với các tác nhân này, kháng thể IgE sẽ kích hoạt giải phóng các hóa chất trung gian và gây ra các triệu chứng dị ứng.

Xét nghiệm dị ứng bao nhiêu tiền?

Gói xét nghiệm dị ứng có giá từ 975.000đ – 1.800.000đ, giúp phát hiện các dị nguyên từ sữa và chế phẩm từ sữa, hạt – quả hạch, rau củ, thịt, hải sản, ngũ cốc… hỗ trợ kiểm soát dị ứng hiệu quả.

Sữa và các sản phẩm từ sữa 6 Chỉ số
Lòng trắng trứng (F1)
Rida 1 (26 chỉ số) Không có trong Rida 1 (26 chỉ số)
Rida 4 (20 chỉ số) Có trong Rida 4 (20 chỉ số)
Rida total (39 chỉ số) Có trong Rida total (39 chỉ số)
Sữa (F2)
Rida 1 (26 chỉ số) Không có trong Rida 1 (26 chỉ số)
Rida 4 (20 chỉ số) Có trong Rida 4 (20 chỉ số)
Rida total (39 chỉ số) Có trong Rida total (39 chỉ số)
α-lactalbumin (F76)
Rida 1 (26 chỉ số) Không có trong Rida 1 (26 chỉ số)
Rida 4 (20 chỉ số) Có trong Rida 4 (20 chỉ số)
Rida total (39 chỉ số) Có trong Rida total (39 chỉ số)
β-lactoglobulin (F77)
Rida 1 (26 chỉ số) Không có trong Rida 1 (26 chỉ số)
Rida 4 (20 chỉ số) Có trong Rida 4 (20 chỉ số)
Rida total (39 chỉ số) Có trong Rida total (39 chỉ số)
Casein (F78)
Rida 1 (26 chỉ số) Không có trong Rida 1 (26 chỉ số)
Rida 4 (20 chỉ số) Có trong Rida 4 (20 chỉ số)
Rida total (39 chỉ số) Có trong Rida total (39 chỉ số)
Lòng đỏ trứng (F75)
Rida 1 (26 chỉ số) Có trong Rida 1 (26 chỉ số)
Rida 4 (20 chỉ số) Có trong Rida 4 (20 chỉ số)
Rida total (39 chỉ số) Có trong Rida total (39 chỉ số)
Hạt và Quả hạch 2 Chỉ số
Đậu phộng (lạc) (F13)
Rida 1 (26 chỉ số) Không có trong Rida 1 (26 chỉ số)
Rida 4 (20 chỉ số) Có trong Rida 4 (20 chỉ số)
Rida total (39 chỉ số) Có trong Rida total (39 chỉ số)
Hạt phỉ (F17)
Rida 1 (26 chỉ số) Không có trong Rida 1 (26 chỉ số)
Rida 4 (20 chỉ số) Có trong Rida 4 (20 chỉ số)
Rida total (39 chỉ số) Có trong Rida total (39 chỉ số)
Rau củ 6 Chỉ số
Đậu nành (Đậu tương) (F14)
Rida 1 (26 chỉ số) Có trong Rida 1 (26 chỉ số)
Rida 4 (20 chỉ số) Có trong Rida 4 (20 chỉ số)
Rida total (39 chỉ số) Có trong Rida total (39 chỉ số)
Khoai tây (F35)
Rida 1 (26 chỉ số) Không có trong Rida 1 (26 chỉ số)
Rida 4 (20 chỉ số) Có trong Rida 4 (20 chỉ số)
Rida total (39 chỉ số) Có trong Rida total (39 chỉ số)
Cà rốt (F31)
Rida 1 (26 chỉ số) Không có trong Rida 1 (26 chỉ số)
Rida 4 (20 chỉ số) Có trong Rida 4 (20 chỉ số)
Rida total (39 chỉ số) Có trong Rida total (39 chỉ số)
Cần tây (F85)
Rida 1 (26 chỉ số) Có trong Rida 1 (26 chỉ số)
Rida 4 (20 chỉ số) Không có trong Rida 4 (20 chỉ số)
Rida total (39 chỉ số) Có trong Rida total (39 chỉ số)
Củ Hành
Rida 1 (26 chỉ số) Có trong Rida 1 (26 chỉ số)
Rida 4 (20 chỉ số) Không có trong Rida 4 (20 chỉ số)
Rida total (39 chỉ số) Có trong Rida total (39 chỉ số)
Nấm
Rida 1 (26 chỉ số) Có trong Rida 1 (26 chỉ số)
Rida 4 (20 chỉ số) Không có trong Rida 4 (20 chỉ số)
Rida total (39 chỉ số) Có trong Rida total (39 chỉ số)
Thịt 3 Chỉ số
Thịt bò (F27)
Rida 1 (26 chỉ số) Có trong Rida 1 (26 chỉ số)
Rida 4 (20 chỉ số) Không có trong Rida 4 (20 chỉ số)
Rida total (39 chỉ số) Có trong Rida total (39 chỉ số)
Thịt gà (F83)
Rida 1 (26 chỉ số) Có trong Rida 1 (26 chỉ số)
Rida 4 (20 chỉ số) Không có trong Rida 4 (20 chỉ số)
Rida total (39 chỉ số) Có trong Rida total (39 chỉ số)
Bovine Serum Albumin

Bovine Serum Albumin là protein Serum Albumin được chiết xuất từ huyết thanh của bò.

Rida 1 (26 chỉ số) Không có trong Rida 1 (26 chỉ số)
Rida 4 (20 chỉ số) Có trong Rida 4 (20 chỉ số)
Rida total (39 chỉ số) Có trong Rida total (39 chỉ số)
Thủy / Hải sản 6 Chỉ số
Cá thu (F206)
Rida 1 (26 chỉ số) Có trong Rida 1 (26 chỉ số)
Rida 4 (20 chỉ số) Không có trong Rida 4 (20 chỉ số)
Rida total (39 chỉ số) Có trong Rida total (39 chỉ số)
Cua (F23)
Rida 1 (26 chỉ số) Có trong Rida 1 (26 chỉ số)
Rida 4 (20 chỉ số) Không có trong Rida 4 (20 chỉ số)
Rida total (39 chỉ số) Có trong Rida total (39 chỉ số)
Tôm (F24)
Rida 1 (26 chỉ số) Có trong Rida 1 (26 chỉ số)
Rida 4 (20 chỉ số) Không có trong Rida 4 (20 chỉ số)
Rida total (39 chỉ số) Có trong Rida total (39 chỉ số)
Cá ngừ (F40)
Rida 1 (26 chỉ số) Có trong Rida 1 (26 chỉ số)
Rida 4 (20 chỉ số) Không có trong Rida 4 (20 chỉ số)
Rida total (39 chỉ số) Có trong Rida total (39 chỉ số)
Bạch Tuộc (Octopus)
Rida 1 (26 chỉ số) Có trong Rida 1 (26 chỉ số)
Rida 4 (20 chỉ số) Không có trong Rida 4 (20 chỉ số)
Rida total (39 chỉ số) Có trong Rida total (39 chỉ số)
Cá Mòi
Rida 1 (26 chỉ số) Có trong Rida 1 (26 chỉ số)
Rida 4 (20 chỉ số) Không có trong Rida 4 (20 chỉ số)
Rida total (39 chỉ số) Có trong Rida total (39 chỉ số)
Ngũ cốc và các sản phẩm từ ngũ cốc 1 Chỉ số
Bột mì (F4)
Rida 1 (26 chỉ số) Không có trong Rida 1 (26 chỉ số)
Rida 4 (20 chỉ số) Có trong Rida 4 (20 chỉ số)
Rida total (39 chỉ số) Có trong Rida total (39 chỉ số)
Nấm / nấm men và tảo 4 Chỉ số
Nấm Aspergillus fumigatus (M3)
Rida 1 (26 chỉ số) Có trong Rida 1 (26 chỉ số)
Rida 4 (20 chỉ số) Không có trong Rida 4 (20 chỉ số)
Rida total (39 chỉ số) Có trong Rida total (39 chỉ số)
Nấm Penicillium notatum (M1)
Rida 1 (26 chỉ số) Có trong Rida 1 (26 chỉ số)
Rida 4 (20 chỉ số) Không có trong Rida 4 (20 chỉ số)
Rida total (39 chỉ số) Có trong Rida total (39 chỉ số)
Nấm Alternaria alternata (M6)
Rida 1 (26 chỉ số) Có trong Rida 1 (26 chỉ số)
Rida 4 (20 chỉ số) Có trong Rida 4 (20 chỉ số)
Rida total (39 chỉ số) Có trong Rida total (39 chỉ số)
Nấm Cladosporium herbarum (M2)
Rida 1 (26 chỉ số) Có trong Rida 1 (26 chỉ số)
Rida 4 (20 chỉ số) Không có trong Rida 4 (20 chỉ số)
Rida total (39 chỉ số) Có trong Rida total (39 chỉ số)
Mạt / Bụi nhà / Phấn hoa 5 Chỉ số
Bụi nhà Blomia tropicalis
Rida 1 (26 chỉ số) Có trong Rida 1 (26 chỉ số)
Rida 4 (20 chỉ số) Không có trong Rida 4 (20 chỉ số)
Rida total (39 chỉ số) Có trong Rida total (39 chỉ số)
Mạt bụi (mạt nhà) D.pteronyssinus (D1)
Rida 1 (26 chỉ số) Có trong Rida 1 (26 chỉ số)
Rida 4 (20 chỉ số) Có trong Rida 4 (20 chỉ số)
Rida total (39 chỉ số) Có trong Rida total (39 chỉ số)
Mạt bụi (mạt nhà) D.farinae (D2)
Rida 1 (26 chỉ số) Có trong Rida 1 (26 chỉ số)
Rida 4 (20 chỉ số) Có trong Rida 4 (20 chỉ số)
Rida total (39 chỉ số) Có trong Rida total (39 chỉ số)
Cỏ (Gx)
Rida 1 (26 chỉ số) Không có trong Rida 1 (26 chỉ số)
Rida 4 (20 chỉ số) Có trong Rida 4 (20 chỉ số)
Rida total (39 chỉ số) Có trong Rida total (39 chỉ số)
Bụi cỏ khô (Hay dust)
Rida 1 (26 chỉ số) Có trong Rida 1 (26 chỉ số)
Rida 4 (20 chỉ số) Không có trong Rida 4 (20 chỉ số)
Rida total (39 chỉ số) Có trong Rida total (39 chỉ số)
Động vật 5 Chỉ số
Gián (I6)
Rida 1 (26 chỉ số) Có trong Rida 1 (26 chỉ số)
Rida 4 (20 chỉ số) Không có trong Rida 4 (20 chỉ số)
Rida total (39 chỉ số) Có trong Rida total (39 chỉ số)
Lông và tế bào biểu mô mèo (E1)
Rida 1 (26 chỉ số) Có trong Rida 1 (26 chỉ số)
Rida 4 (20 chỉ số) Có trong Rida 4 (20 chỉ số)
Rida total (39 chỉ số) Có trong Rida total (39 chỉ số)
Lông và tế bào biểu mô chó (E5)
Rida 1 (26 chỉ số) Có trong Rida 1 (26 chỉ số)
Rida 4 (20 chỉ số) Có trong Rida 4 (20 chỉ số)
Rida total (39 chỉ số) Có trong Rida total (39 chỉ số)
Lông và tế bào biểu mô Chuột
Rida 1 (26 chỉ số) Có trong Rida 1 (26 chỉ số)
Rida 4 (20 chỉ số) Không có trong Rida 4 (20 chỉ số)
Rida total (39 chỉ số) Có trong Rida total (39 chỉ số)
Lông vũ (Feather mix)
Rida 1 (26 chỉ số) Có trong Rida 1 (26 chỉ số)
Rida 4 (20 chỉ số) Không có trong Rida 4 (20 chỉ số)
Rida total (39 chỉ số) Có trong Rida total (39 chỉ số)
Cây / Gỗ 1 Chỉ số
Cây bạch dương – Cây trăn (TX)
Rida 1 (26 chỉ số) Không có trong Rida 1 (26 chỉ số)
Rida 4 (20 chỉ số) Có trong Rida 4 (20 chỉ số)
Rida total (39 chỉ số) Có trong Rida total (39 chỉ số)

Gói xét nghiệm chuyên sâu bạn nên thực hiện thêm

Xét nghiệm Tổng quát giá ưu đãi chỉ từ 900.000đ

Ưu đãi đặc biệt

15%
Thời gian: 31/05/2026 - 12/06/2026

Giảm đến 15% khi xét nghiệm vào các ngày Chủ Nhật

15%
Thời gian: 31/05/2026 - 12/06/2026

Giảm đến 15% khi xét nghiệm vào các ngày Chủ Nhật

15%
Thời gian: 31/05/2026 - 12/06/2026

Giảm đến 15% khi xét nghiệm vào các ngày Chủ Nhật

15%
Thời gian: 31/05/2026 - 12/06/2026

Giảm đến 15% khi xét nghiệm vào các ngày Chủ Nhật

15%
Thời gian: 31/05/2026 - 12/06/2026

Giảm đến 15% khi xét nghiệm vào các ngày Chủ Nhật

Dịch vụ lấy mẫu tận nhà

Những câu hỏi thường gặp

Tôi nên thực hiện thêm gói xét nghiệm nào để đánh giá đúng tình trạng sức khỏe hiện tại?
  • Vitamin – Khoáng chất: Nếu trẻ chậm tăng cân nên làm thêm gói này nhằm đánh giá tình trạng thiếu hụt vi chất tiềm ẩn và hỗ trợ xây dựng chế độ ăn phù hợp.
  • Tuyến giáp: Nếu bạn có cân nặng giảm bất thường cùng với các triệu chứng tiêu hóa thì nên làm thêm gói này để xác định chính xác, vì chúng có thể liên quan đến rối loạn tuyến giáp.
  • Tổng quát: Phù hợp nếu bạn cần kiểm tra sức khỏe tổng thể sau một thời gian dài chịu ảnh hưởng bởi tình trạng dị ứng.
Xét nghiệm 60 dị nguyên thường gặp tại Việt Nam gồm những gì?
  • Sữa và chế phẩm từ sữa: lòng trắng trứng, sữa, pho mát.
  • Hạt và quả hạch: đậu phộng, quả óc chó, cacao, hạt hướng dương, hạt hạnh nhân, hạt thông, vừng.
  • Rau củ: đậu Hà Lan, đậu nành, khoai tây, cà chua, cà rốt, cần tây, dưa chuột, tỏi, hành tây.
  • Thịt : thịt lợn, thịt bò, thịt gà.
  • Hải sản: cá mè, cá thu, cua, tôm, tôm hùm, cá cơm, cá ngừ, cá hồi, lươn, vẹm xanh, ngao, hàu, sò điệp.
  • Ngũ cốc: gạo, lúa mì, lúa mạch, ngô.
  • Nấm: nấm Candida albicans, nấm Tricophyton rubrum, nấm Aspergillus fumigatus, nấm Penicillium notatum, nấm Alternaria alternata, nấm Cladosporium herbarum.
  • Trái cây: đào, xoài, táo, cam/chanh, dâu tây, kiwi, chuối.
  • Mạt bụi và phấn hoa: bụi nhà, mạt bụi D. pteronyssinus, mạt bụi D. farinae, cỏ, cỏ phấn hương.
  • Động vật: gián, lông và biểu mô mèo, lông chó.
Xét nghiệm dị ứng thực phẩm có cần thực hiện định kỳ không?

Không cần thiết. Tuy nhiên, một số trường hợp có thể thực hiện định kỳ nếu bạn đang trong liệu trình điều trị và được bác sĩ chỉ định xét nghiệm định kỳ.

Xét nghiệm dị ứng thực phẩm có cần nhịn ăn không?

Không cần nhịn ăn. Bạn có thể ăn uống bình thường trước khi làm xét nghiệm.

Trước khi xét nghiệm dị ứng cho bé cần chuẩn bị gì?

Không cần sự chuẩn bị đặc biệt nào. Bạn chỉ cần ghi chú những đặc điểm khi bé xuất hiện triệu chứng dị ứng, lịch sử ăn uống gây dị ứng, và đã sử dụng các loại thuốc điều trị dị ứng (nếu có).

Xét nghiệm dị ứng tại TASS CARE bao lâu có kết quả?

Tùy vào gói xét nghiệm khách hàng lựa chọn, thời gian có kết quả cho các gói xét nghiệm dị ứng tại Tass Care là từ 6 giờ đến 24 giờ.